Bestrip

Bestrip
Dạng bào chế:Viên bao phim
Đóng gói:Hộp 3 vỉ x10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim

Thành phần:

SĐK:VD-0032-06
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic - VIỆT NAM Estore>
Nhà đăng ký: Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Chỉ định:

- Chứng say tàu xe.
- Phòng và điều trị các chứng buồn nôn do nhiều nguyên nhân khác nhau (trừ do hoá trị liệu ung thư).

Liều lượng - Cách dùng

Đối với say tàu xe:

Uống ít nhất nửa giờ trước khi khởi hành.

- Người lớn: 1 - 2 viên/lần, có thể lặp lại liều này nếu cần sau 4 giờ còn đi tàu xe.

- Trẻ em 8 - 12 tuổi: dùng 1/2 - 1 viên/lần, uống như trên.

- Trẻ em 2 - 8 tuổi: dùng 1/4 - 1/2 viên mỗi 4 giờ.

Đối với trường hợp nôn mửa:

- Người lớn: 1 - 2 viên x 3 lần/24 giờ.

- Trẻ em 8 - 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/24 giờ.

- Trẻ em 2 - 8 tuổi: 1/4 - 1/2 viên x 3 lần/24 giờ.

Phòng và điều trị nôn, buồn nôn:

- Người lớn: 1 - 2 viên x 3 lần/ngày.

- Trẻ em 8 - 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/ngày.

- Trẻ em từ  2 - 8 tuổi:1/4 - 1/2 viên x 3 lần/ngày.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với thành phần của thuốc, Glaucom góc đóng.

Tương tác thuốc:

Tránh dùng thức uống có cồn, thuốc kháng sinh có khả năng gây độc tính ở tai, thuốc ức chế TKTW, thuốc kháng cholinergic.

Tác dụng phụ:

Tăng tính nhầy nhớt chất tiết phế quản, rối loạn điều tiết, khô miệng, táo bón, bí tiểu, lú lẫn.

Chú ý đề phòng:

Không nên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú, người lái xe và vận hành máy móc.

Thông tin thành phần Dimenhydrinate

Chỉ định :
Chứng say tàu xe. Phòng và điều trị các chứng buồn nôn do nhiều nguyên nhân khác nhau (trừ do hoá trị liệu ung thư).
Liều lượng - cách dùng:
Đối với say tàu xe:

Uống ít nhất nửa giờ trước khi khởi hành.

- Người lớn: 1 - 2 viên/lần, có thể lặp lại liều này nếu cần sau 4 giờ còn đi tàu xe.

- Trẻ em 8 - 12 tuổi: dùng 1/2 - 1 viên/lần, uống như trên.

- Trẻ em 2 - 8 tuổi: dùng 1/4 - 1/2 viên mỗi 4 giờ.

Đối với trường hợp nôn mửa:

- Người lớn: 1 - 2 viên x 3 lần/24 giờ.

- Trẻ em 8 - 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/24 giờ.

- Trẻ em 2 - 8 tuổi: 1/4 - 1/2 viên x 3 lần/24 giờ.

Phòng và điều trị nôn, buồn nôn:

- Người lớn: 1 - 2 viên x 3 lần/ngày.

- Trẻ em 8 - 12 tuổi: 1 viên x 3 lần/ngày.

- Trẻ em từ  2 - 8 tuổi:1/4 - 1/2 viên x 3 lần/ngày.
Chống chỉ định :
Glaucom góc đóng, nguy cơ bí tiểu.
Tác dụng phụ
Ngủ ngày. Tăng tính nhầy nhớt chất tiết phế quản, rối loạn điều tiết, khô miệng, táo bón, bí tiểu, lú lẫn.
Lưu ý: Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ
Hỏi đáp
Thuốc biệt dược

Hano dimenal

SĐK:VNA-4421-01

Phataumine

SĐK:VNA-1723-04

Phataumine

SĐK:VNA-4610-01

Stunarizin

SĐK:VD-1760-06

Supergo 10mg

SĐK:VNA-0340-02

Supergo 20mg

SĐK:VNA-0339-02

Vomina 50

SĐK:VNA-0204-02

Thuốc gốc

Perampanel

Perampanel

Meclizine

Meclizine hydrochloride

Citicoline

Citicoline

Zonisamid

Zonisamide

Clorpromazin

Clorpromazin

Betahistine

Betahistine dihydrochloride

Temazepam

Temazepam

Epalrestat

Epalrestat

Naltrexone

Naltrexone hydrochloride

Levosulpiride

Levosulpiride

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Email: contact@thuocbietduoc.com.vn