Dạng thuốc:
thành phần:

Tìm kiếm thuốc tên:Neo

Tổng số: 238 thuốc

Neo-Terpon

Thành phần: Terpin hydrat 100 mg; Natri benzoat 50 mg
Neo-Terpon - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
Dạng thuốc: Viên nén bao đường
Sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-21518-14

Neocilor tablet

Thành phần: Desloratadin 5mg
Neocilor tablet - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Dạng thuốc: Viên nén bao phim
Sản xuất: Incepta Pharmaceutical., Ltd - BĂNG LA ĐÉT
Đăng ký: Công ty TNHH Kiến Việt - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-18263-14

Neometin

Thành phần: Metronidazol 500mg; Neomycin sulphate 108,3mg; Nystatin 22,73mg
Neometin - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc phụ khoa
Dạng thuốc: Viên nén không bao đặt âm đạo
Sản xuất: Genome Pharmaceutical (Pvt) Ltd - PA KÍT XTAN
Đăng ký: Efroze Chemical Industries (Pvt)., Ltd - PA KÍT XTAN
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-17936-14

Neoaxon Inj 1g

Thành phần: Cefoperazone ( dưới dạng Cefoperazon natri) 1g
Neoaxon Inj 1g - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Dạng thuốc: Bột pha tiêm
Sản xuất: Samchundang Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16878-13

Neorecormon

Thành phần: Epoetin Beta 4000IU/0,3ml
Neorecormon - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc tác dụng đối với máu
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
Sản xuất: Roche Diagnostics GmbH - ĐỨC
Đăng ký: F.Hoffmann-La Roche., Ltd - THỤY SĨ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16757-13

Neo-Ergo Injection

Thành phần: Methylergonovine maleate 0,2mg/ml
Neo-Ergo Injection - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ non
Dạng thuốc: Dung dịch tiêm
Sản xuất: Oriental Chemical Works Inc - ĐÀI LOAN (TQ)
Đăng ký: Kwan Star Co., Ltd - ĐÀI LOAN (TQ)
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16504-13

Neotabine Inj 200mg

Thành phần: Gemcitabine (dưới dạng Gemcitabine hydrochloride) 200mg
Neotabine Inj 200mg - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêm
Sản xuất: Boryung Pharmaceutical Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Công ty cổ phần Tập Đoàn Dược phẩm và Thương mại Sohaco - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16458-13

Neoamiyu

Thành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L-Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L-Proline,...
Neoamiyu - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc đường tiêu hóa
Dạng thuốc: dung dịch truyền tĩnh mạch
Sản xuất: Ajinomoto Pharma Co., Ltd - NHẬT BẢN
Đăng ký: Ajinomoto Pharma Co., Ltd - NHẬT BẢN
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-16106-13

Coldi neomycin 15ml

Thành phần: Betamethasone, Neomycin, sodium phosphate, Oxymetazoline
Coldi neomycin 15ml
Nhóm thuốc: Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng
Dạng thuốc: Thuốc xịt mũi
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Hà - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: V1352-H12-06

Cineol

Thành phần: Thymol, Menthol, Eucalyptol
Cineol - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc sát khuẩn
Dạng thuốc: Thuốc nước súc miệng
Sản xuất: Trung tâm khoa học công nghệ Dược-ÐHYD TP. Hồ Chí Minh - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: NC80-H06-03

Fluneopas

Thành phần: Fluocinolone, Neomycin
Fluneopas - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi ngoài da
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Quảng Bình - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VNA-2381-04

Celestoderm V with neomycin

Thành phần: Betamethasone, Neomycin
Celestoderm V with neomycin - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Interthai Pharm Manufacturing., Ltd - THÁI LAN
Đăng ký: Zuellig Pharma Pte., Ltd - XING GA PO
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-8863-04

Celesneo

Thành phần: Betamethasone, Neomycin
Celesneo - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm TW Vidipha - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: V420-H12-05

Betaderm neomycin

Thành phần: Betamethasone, Neomycin
Betaderm neomycin - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: Kem bôi da
Sản xuất: Dongkwang Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Phil International Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-7717-03

Amfaneo

Thành phần: Alphachymotrypsin 21 microkatals
Amfaneo - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Dạng thuốc: Viên nén
Sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-19315-13

Betaderm - Neomycin

Thành phần: Betamethason valerat tương đương Betamethason 10mg, Necmycin sulfat 35mg hoạt lực/10gam kem
Betaderm - Neomycin - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: kem bôi da
Sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-19213-13

Betaderm - Neomycin

Thành phần: Betamethason valerat tương đương Betamethason 10mg, Necmycin sulfat 35mg hoạt lực/10gam kem
Betaderm - Neomycin - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc điều trị bệnh da liễu
Dạng thuốc: kem bôi da
Sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma - VIỆT NAM
Phân phối:
Số Đăng ký: VD-19213-13

Fineotal Chewable Tablet

Thành phần: Meclizine hydrochloride, Scopolamine hydrobromide
Fineotal Chewable Tablet - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Dạng thuốc: Viên nhai
Sản xuất: Boram Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Boram Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-1131-06

Cineol

Thành phần: Cineol
Cineol - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Dầu xoa, cao xoa
Dạng thuốc: Dầu xoa
Sản xuất: Công ty cổ phần Y-Dược phẩm VIMEDIMEX - VIỆT NAM
Đăng ký:
Phân phối:
Số Đăng ký: VNA-3582-00

Hasneo Hepadif capsules

Thành phần: Carnitine orotate, liver extact antitoxic fraction, adenine hydrochloride, Pyridoxine hydrochloride, riboflavin, cyanocobalamin
Hasneo Hepadif capsules - đang cập nhật ảnh
Nhóm thuốc: Khoáng chất và Vitamin
Dạng thuốc: Viên nang
Sản xuất: Han seo Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký: Binex Co., Ltd - MỸ
Phân phối:
Số Đăng ký: VN-1122-06
Trước 2 3 4 5 6 Tiếp

Công dụng, cách dùng của Neopeptine F

Thông tin công dụng, cách dùng của Neopeptine F

Công dụng, cách dùng của Neo-Tergynan

Thông tin công dụng, cách dùng của Neo-Tergynan

Neopeptine là thuốc gì? Chỉ định,liều dùng,tác dụng phụ của thuốc

Thông tin công dụng, chỉ định, liều dùng, tác dụng phụ của thuốc Neopeptine

Neocilor syrup là thuốc gì? Chỉ định,liều dùng,tác dụng phụ của thuốc

Thông tin công dụng, chỉ định, liều dùng, tác dụng phụ của thuốc Neocilor syrup

Công dụng, cách dùng của Neo-Penotran

Thông tin công dụng, cách dùng của Neo-Penotran

- Thuocbietduoc.com.vn cung cấp thông tin về hơn 30.000 loại thuốc theo toa, thuốc không kê đơn. - Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn cho mục đích tham khảo, tra cứu và không dành cho tư vấn y tế, chẩn đoán hoặc điều trị. - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
Thông tin Thuốc và Biệt Dược
- Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn
- Contact: VBCmedia, Jsc. - No 34, Louis Metropolis, Hanoi - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn