ANFARM HELLAS S.A

Danh mục Thuocbietduoc.com.vn Sản phẩm Giới thiệu Liên hệ
Gửi thông tin thuốc Mua thuốc

Nimedine

Nimedine - ảnh minh họa
SĐK:VN-20674-17
Dạng bào chế:Bột pha tiêm truyền
Đóng gói:Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Nhà sản xuất: Anfarm Hellas S.A Estore>
Nhà đăng ký: Vipharco Estore>
Nhà phân phối: Estore>

Thành phần:

Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) 500mg; Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg

Chỉ định:

- Nhiễm trùng ổ bụng, đường hô hấp dưới, phụ khoa, tiết niệu sinh dục, xương khớp, da và mô mềm. 
- Viêm nội tâm mạc, nhiễm trùng huyết.

Chống chỉ định:

Quá mẫn cảm với thuốc.

Tương tác thuốc:

Ganciclovir.

Tác dụng phụ:

Viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, cứng, hồng ban & nhạy đau tại chỗ tiêm.

Chú ý đề phòng:

- Dị ứng chéo 1 phần với các kháng sinh họ beta-lactam khác.
- Tiền sử rối loạn tiêu hóa.
- Nếu có triệu chứng TKTW, phải giảm liều hoặc ngưng dùng.
- Thận trọng với phụ nữ có thai, cho con bú và Trẻ < 3 tháng.

Liều lượng - Cách dùng

Liều lượng được tính theo imipenem trong hợp chất.

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, tiêm truyền tĩnh mạch, người lớn, 1 - 2 g/ngày (chia làm 3 - 4 lần)

- Nhiễm khuẩn do vi khuẩn giảm nhạy cảm, người lớn, tới 50 mg/kg/ngày (liều tối đa 4 g/ngày);

-Trẻ trên 3 tháng tuổi, 60 mg/kg/ngày (liều tối đa 2 g/ngày) chia làm 4 lần;
- Trẻ em nặng trên 40 kg, liều người lớn.

- Người lớn Phòng ngừa: tiêm truyền IV 1000 mg khi bắt đầu gây mê 1000 mg vào 3 giờ sau đó. 

- Suy thận: liều không quá 2 g/ngày. 

Pha chế và sử dụng: Theo chỉ dẫn của nhà sản xuất. 

Dung dịch tiêm bắp không được dùng tiêm tĩnh mạch. Dung dịch tiêm truyền không được dùng tiêm bắp.

Bạn đọc phản hồi ( 0 )

Bình luận

Copyright © 2019  Thuocbietduoc.com.vn