Thuốc Nhà thuốc Phòng Khám Bệnh viện Công ty Trang chủ Hỏi đáp Cập nhật thuốc Rao vặt
Thuốc Nhà thuốc Phòng Khám Bệnh viện Công ty Trang chủ Hỏi đáp Cập nhật thuốc Rao vặt
Home> Tra cứu Thuốc > Thuốc gốc > Felodipine Quay lại

Felodipine

Nhóm Dược lý:
Tên Biệt dược :Felodipin Stada 10mg retard; Felop SR tablets 5 mg "Standard"
Dạng bào chế :Viên bao film; Viên nén phóng thích chậm; Viên nén
Thành phần :Felodipine
thuocbietduoc.com.vn, thuốc gốc, thuốc,thuoc, thuoc goc
Dược lực :
Felodipine là chất ức chế kênh calci chọn lọc trên mạch máu, chủ yếu được sử dụng trong điều trị bệnh tăng huyết áp.
Dược động học :
- Hấp thu: Sinh khả dụng của felodipin xấp xỉ khaỏng 15% và không phụ thuộc vào giới hạn liều điều trị.
- Phân bố: Felodipin liên kết mạnh vơi protein huyết tương xấp xỉ khoảng 99%. Chủ yếu gắn với phần albumin.
- Chuyển hoá: Felodipin chuyển hoá phần lớn qua gan.
- Thải trừ: Khoảng 70% liều dùng được bài tiết dưới dạng chuyển hoá trong nước tiểu, phần còn lại được bài tiết theo phân.
Tác dụng :
Felodipin làm giảm huyết áp động mạch do làm giảm sức cản mạch máu ngoại biên. Do mức độ chọn lọc cao trên cơ trơn tiểu động mạch, felodipin không có tác động trực tiếp lên sự co bóp hoặc dẫn truyền của cơ tim ở liều điều trị. Bởi vì không có tác động trên cơ trơn tĩnh mạch hoặc trung tâm vận mạch giao cảm, felodipin không gây hạ huyết áp tư thế đứng.
Felodipin có tác dụng lợi tiểu, thải trừ natri nhẹ và không gây ứ dịch.
Felodipin hiệu quả đối với tất cả mức độ tăng huyết áp.
Chỉ định :
Tăng huyết áp (dùng đơn liều hoặc kết hợp với các thuốc trị tăng huyết áp khác), hội chứng Raynaud, suy tim ứ huyết, đau thắt ngực ổn định, mãn tính hoặc do co thắt mạch vành.
Chống chỉ định :
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Thận trọng lúc dùng :
Bệnh nhân suy tim hay suy chức năng tâm thất. Người già, bệnh nhân suy gan. Phụ nữ có thai & cho con bú.
Tác dụng phụ
Có thể gây đỏ bừng mặt, nhức đầu, đánh trống ngực, choáng váng, mệt mỏi thoáng qua. Hạ huyết áp, phù, phản ứng da (ngứa, phát ban...) đã được ghi nhận.
Liều lượng :
Khởi đầu 5mg ngày 1 lần. Tùy theo đáp ứng, có thể chỉnh liều giảm xuống 2.5mg hoặc tăng đến 10mg ngày 1 lần. Thông thường 5-10mg ngày 1 lần. Không quá 20mg/ngày. Người > 65 tuổi, bệnh nhân suy gan: khởi đầu 2.5mg/ngày.
thuocbietduoc.com.vn, thuốc và biệt dược, thuoc
Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Hỏi đáp | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
Kiện tỳ | Kien ty pt | Coenzyme q10 | Thuốc tim mạch | QPLUS SUPER | Dược phẩm | Vietnam Pharmaceutical Import |
Mang thai | Prenatal | Chăm sóc trẻ | Nấm candida | Bệnh phụ khoa | Viêm âm đạo | Safaria | Tim mạch |
Vitamin bà bầu | Vitamin ba bau | Prenatal | PS-IQ bổ não | OMEGA 3 | Chống lão hóa |
Rao vặt | Mua thuốc | Bán thuốc | Dịch vụ y tế | Thiết bị y tế | Tìm việc | Tuyển dụng | gian hàng trực tuyến
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn