Chymotrypsine
Tên biệt dược: Alphachymotrypsine choay
0 lượt xem
Cập nhật: 12/12/2025
Thành phần
Chymotrypsine
Dược lực
Alpha-chymotrypsin là enzym được điều chế bằng cách hoạt hoá chymotrypsinogen chiết xuất từ tuỵ bò.
Alpha-chymotrypsin là enzym thuỷ phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc đối với các liên kết peptid ở liền kề các acid amin có nhâm thơm. Enzym này được dùng trong nhãn khoa để làm tan dây chằng mảnh dẻ treo thuỷ tinh, giúp loại bỏ dễ dàng nhân mắt đục trong bao và giảm chấn thương cho mắt.
Tác dụng
Alpha-chymotrypsin là enzym được điều chế bằng cách hoạt hoá chymotrypsinogen chiết xuất từ tuỵ bò.
Alpha-chymotrypsin là enzym thuỷ phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc đối với các liên kết peptid ở liền kề các acid amin có nhâm thơm. Enzym này được dùng trong nhãn khoa để làm tan dây chằng mảnh dẻ treo thuỷ tinh, giúp loại bỏ dễ dàng nhân mắt đục trong bao và giảm chấn thương cho mắt.
Chỉ định
Chống phù nề kháng viêm dạng men.
Ðiều trị các trường hợp phù nề sau chấn thương hay sau phẫu thuật.
Chống chỉ định
Dị ứng với thành phần của thuốc.
Thận trọng lúc dùng
Vì khả năng gây mất dịch kích, nên không khuyến cáo dùng chymotrypsin trong phẫu thuật đục thuỷ tinh thể để lấy bỏ nhân mắt ở người bệnh dưới 20 tuổi.
Không dùng chymotrypsin cho người bệnh tăng áp suất dịch kính và có vết thương hở hoặc người bệnh đục nhân mắt bẩm sinh.
Liều lượng - Cách dùng
Ðường uống: 2 viên/lần, 3 hoặc 4 lần trong ngày (uống).
Ngậm dưới lưỡi : 4 đến 6 viên chia đều ra trong ngày (để thuốc tan từ từ dưới lưỡi).
Tác dụng ngoại ý (Tác dụng phụ)
Trong một vài trường hợp, có thể có các biểu hiện dị ứng với thuốc, khi đó nên tránh hay ngưng sử dụng.
Bảo quản
Tránh ánh sáng và ẩm ướt, giữ ở nhiệt độ không quá 25 độ C.
Bao che - Đóng gói
Viên nén
Thuốc chứa hoạt chất này
Alphachymotrypsine 4200IU OPV
SĐK: VD-11076-10
α - Chymotrypsin 4200IU Alpha Chymotrypsin Bidiphar
SĐK: 893110161225
Alphachymotrypsin 21 Savipharm
SĐK: VD-13868-11
Alphachymotrypsin 4200IU Mebiphar
SĐK: VNA-3406-00
Alphadeka DK
SĐK: 893110846724
Alphachymotrypsin OPC
SĐK: VD-13829-11
Alphachymotrypsin 4200IU TV.Pharm
SĐK: 893110417424
Alphadaze 2100IU
SĐK: VD-21084-14
Amfaneo 21 microkatals Ampharco
SĐK: VD-19315-13
α - Chymotrypsin 5000 Alpha Chymotrypsin Bidiphar
SĐK: 893110161325
Mardekin Hataphar
SĐK: 13109/2019/ĐKSP
Alphachymotrypsine
SĐK: VD-2926-07
Alphachymotrypsin Alpha chymotrypsin 4200IU Usa-Nic Pharma
SĐK: 893110277500
Alphachymotrypsin 21 microkatals Mediplantex
SĐK: VD-18417-13
Alphachymotrypsin
SĐK: VNB-2573-04
Chomisin
SĐK: VN-21192-18
A Chymosin Injection
SĐK: VN-9808-05
Chymase Lyophilized Injection 1ml Lita Pharmacy
SĐK: VN-4637-07
Motisin inj
SĐK: VN-4480-07
Alphachymotrypsin 21 microkatals
SĐK: VNA-4733-02
Hiển thị 20 thuốc phổ biến nhất
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!