Thuốc Nhà thuốc Phòng Khám Bệnh viện Công ty Trang chủ Estore Cập nhật thuốc Hỏi đáp
Nhóm dược lý
N01 Thuốc gây tê, mê
N02 Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
N03 Thuốc chống dị ứng...
N04 Thuốc cấp cứu & giải độc
N05 Hướng tâm thần
N06 Chống nhiễm khuẩn, KS trùng
N07 Điều trị đau nửa đầu
N08 Thuốc chống ung thư...
N09 Hỗ trợ ĐT đường tiết niệu
N10 Thuốc chống Parkinson
N11 Tác dụng đối với máu
N12 Máu, Dung dịch cao phân tử
N13 Thuốc tim mạch
N14 Điều trị bệnh da liễu
N15 Dùng chẩn đoán
N16 Thuốc sát khuẩn
N17 Thuốc lợi tiểu
N18 Thuốc đường tiêu hóa
N19 Hocmon, Nội tiết tố
N20 Huyết thanh & Globulin miễn dịch
N21 Giãn cơ và tăng trương lực cơ
N22 Thuốc mắt, tai mũi họng
N23 Thuốc có tác dụng thúc đẻ...
N24 DD thẩm phân phúc mạc
N25 Thuốc TD trên đường hô hấp
N26 DD điều chỉnh nước điện giải...
N27 Khoáng chất và Vitamin
Home> Tra cứu Thuốc>Thông tin sản phẩm

| Quay lại

Hỏi về sản phẩm Gửi thông tin
Atropin sulfat 0,25mg
SĐK:H02-017-00
Dạng thuốc:Dung dịch thuốc tiêm
Đóng gói:Hộp 10 ống, 100 ống 1ml dd thuốc tiêm
Giá kê khai:
- Bán buôn:chờ cập nhật
- Bán lẻ:chờ cập nhật
Mua bán thuốc>
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược vật tư Y tế Thái Bình Estore>
Nhóm Dược lý:Thuốc cấp cứu và giải độc
Thành phần:Atropine sulfate
Hàm lượng:0,25mg
+ Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
- Làm giảm co thắt & tăng động trong các bệnh lý đường tiêu hóa & tiết niệu.
- Tăng tiết mồ hôi.
- Dùng tiền phẫu: ức chế tiết nước bọt.
- Hội chứng xoang cảnh, hội chứng suy nút xoang, chậm nhịp xoang.
- Chứng nôn khi đi tàu xe & parkinson.
- Ngộ độc pilocarpine, alkyl phosphat.
Chống chỉ định:
Glaucoma, phì đại tuyến tiền liệt, hen phế quản, tắc nghẽn đường tiêu hóa, đau thắt ngực.
Tác dụng phụ:
Liều cao có thể gây đỏ bừng mặt, khô miệng, liệt cơ thể mi, bí tiểu, rối loạn nhịp tim, kích động, chóng mặt, táo bón.
Liều lượng:
- Người lớn:
+ Tiền phẫu 1 mg tiêm SC hoặc IM;
+ Co thắt đường tiêu hóa hoặc đường niệu 0,2 - 0,6 mg x 2 lần/ngày, tối đa 3 lần/ngày.
+ Ngộ độc chất ức chế cholinesterase 1 - 5 mg tiêm IM hoặc IV, tối đa 50 mg/ngày.
+ Nôn khi đi tàu xe 2 - 3 mg tiêm SC.
- Trẻ em:
+ Trẻ sinh non: 0,065 mg/lần.
+ Sơ sinh: 0,1 mg/lần.
+ Trẻ 6 - 12 tháng: 0,2mg/lần.
+ Trẻ > 1 tuổi: 0,01 - 0,02 mg/kg.
+ Trẻ > 6 tuôỉ: 0,5 -1 mg.

Quay lại

Hỏi đáp về sản phẩm
Dược phẩm
FLU-17
VIABIOVIT
Estromineral
Paracetamol
Hỏi đáp chung
Hỏi về ITAMELAGIN ( thunguyen )
Phụ khoa ( ngo thi my dung )
Mua thuốc tránh thai khẩn cấp ở đâu ( Ngọc )
Hỏi về Aciginal Vaginal Tablets( VN-3428-07 ) ( Nguyen thi thuy Diu )
Hỏi về Denizen-5mg( VD-5098-08 ) ( Trần Minh Hằng )
Tính ngày thụ thai ( hoang thanh mai )
Tính sinh con gái ( nguyễn van an )
Các biện pháp tránh thai ( Đào Thanh Tú )
Mọc răng ở trẻ em ( Nguyễn Huỳnh Đông )
Uống 2 viên thuốc TTKC có được hay không? ( Pham Ly )
Trang chủ Giới thiệu Tra cứu thuốc
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn