Thuốc
Nhà thuốc
Phòng Khám
Bệnh viện
Công ty
Trang chủ
Estore
Cập nhật thuốc
Hỏi đáp
Nhóm dược lý
N01
Thuốc gây tê, mê
N02
Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
N03
Thuốc chống dị ứng...
N04
Thuốc cấp cứu & giải độc
N05
Hướng tâm thần
N06
Chống nhiễm khuẩn, KS trùng
N07
Điều trị đau nửa đầu
N08
Thuốc chống ung thư...
N09
Hỗ trợ ĐT đường tiết niệu
N10
Thuốc chống Parkinson
N11
Tác dụng đối với máu
N12
Máu, Dung dịch cao phân tử
N13
Thuốc tim mạch
N14
Điều trị bệnh da liễu
N15
Dùng chẩn đoán
N16
Thuốc sát khuẩn
N17
Thuốc lợi tiểu
N18
Thuốc đường tiêu hóa
N19
Hocmon, Nội tiết tố
N20
Huyết thanh & Globulin miễn dịch
N21
Giãn cơ và tăng trương lực cơ
N22
Thuốc mắt, tai mũi họng
N23
Thuốc có tác dụng thúc đẻ...
N24
DD thẩm phân phúc mạc
N25
Thuốc TD trên đường hô hấp
N26
DD điều chỉnh nước điện giải...
N27
Khoáng chất và Vitamin
Nhóm khác
N28
Thuốc khác
N29
Thuốc có nguồn gốc Thảo dược...
N30
Thực phẩm chức năng
N31
Dầu xoa, cao xoa
N32
Thuốc phụ khoa
Home
>
Tra cứu Thuốc
>Thông tin sản phẩm
|
Quay lại
Hỏi về sản phẩm
Gửi thông tin
Fluorouracil 'Ebewe'
SĐK:
VN-4412-07
Dạng thuốc:
Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:
Hộp 1 lọ 5ml
Giá kê khai:
Mua bán thuốc>
Nhà sản xuất:
Ebewe Arzneimittel GmbH
Estore>
Nhà đăng ký:
Ebewe Arzneimittel GmbH
Estore>
Nhà phân phối:
Công ty TNHH Dược phẩm và Thương mại Việt Áo
Estore>
Nhóm Dược lý:
Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Thành phần:
Fluorouracil
+ Phần thông tin tham khảo
- Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
Ung thư đại trực tràng, vú, thực quản,
dạ dày
, tụy, gan, di căn gan, hậu môn, buồng trứng, cổ tử cung, bàng quang, tuyến tiền liệt, đầu & cổ.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc. Thay đổi nghiêm trọng số lượng huyết cầu. Suy thận, suy gan nặng. Zona, thủy đậu, viêm miệng, loét miệng, loét tiêu hóa, viêm ruột màng giả. Có thai & cho con bú.
Tương tác thuốc:
Ca folinate. Acid folinic, chlorodiazepoxide, disulfam, griseofulvin, isoniazid. Pyramidon, sulfamide. Mitomycin.
Tác dụng phụ:
Phản ứng có hại: Suy tủy, giảm bạch cầu, thiếu máu, rối loạn tiêu hóa, viêm loét đường tiêu hóa, viêm da, mề đay, ngứa. Suy gan, suy thận.
Liều lượng:
Tiêm truyền: 600 mg/m2 da cơ thể hoặc 480 mg/m2 trong các ngày 1, 2, 3, sau đó nếu không thấy biểu hiện độc thì tiêm 240 mg/m2 vào các ngày 5, 7, 9. Duy trì: 5 - 10 mg/kg tiêm IV 1 lần/tuần.
Quay lại
Hỏi đáp về sản phẩm
Dược phẩm
FLU-17
VIABIOVIT
Estromineral
Paracetamol
Hỏi đáp chung
Hỏi về ITAMELAGIN ( thunguyen )
Phụ khoa ( ngo thi my dung )
Mua thuốc tránh thai khẩn cấp ở đâu ( Ngọc )
Hỏi về Aciginal Vaginal Tablets( VN-3428-07 ) ( Nguyen thi thuy Diu )
Hỏi về Denizen-5mg( VD-5098-08 ) ( Trần Minh Hằng )
Tính ngày thụ thai ( hoang thanh mai )
Tính sinh con gái ( nguyễn van an )
Các biện pháp tránh thai ( Đào Thanh Tú )
Mọc răng ở trẻ em ( Nguyễn Huỳnh Đông )
Uống 2 viên thuốc TTKC có được hay không? ( Pham Ly )
Trang chủ
Giới thiệu
Tra cứu thuốc
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email:
contact@thuocbietduoc.com.vn
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn