Thuốc Nhà thuốc Phòng Khám Bệnh viện Công ty Trang chủ Estore Cập nhật thuốc Hỏi đáp
Nhóm dược lý
N01 Thuốc gây tê, mê
N02 Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
N03 Thuốc chống dị ứng...
N04 Thuốc cấp cứu & giải độc
N05 Hướng tâm thần
N06 Chống nhiễm khuẩn, KS trùng
N07 Điều trị đau nửa đầu
N08 Thuốc chống ung thư...
N09 Hỗ trợ ĐT đường tiết niệu
N10 Thuốc chống Parkinson
N11 Tác dụng đối với máu
N12 Máu, Dung dịch cao phân tử
N13 Thuốc tim mạch
N14 Điều trị bệnh da liễu
N15 Dùng chẩn đoán
N16 Thuốc sát khuẩn
N17 Thuốc lợi tiểu
N18 Thuốc đường tiêu hóa
N19 Hocmon, Nội tiết tố
N20 Huyết thanh & Globulin miễn dịch
N21 Giãn cơ và tăng trương lực cơ
N22 Thuốc mắt, tai mũi họng
N23 Thuốc có tác dụng thúc đẻ...
N24 DD thẩm phân phúc mạc
N25 Thuốc TD trên đường hô hấp
N26 DD điều chỉnh nước điện giải...
N27 Khoáng chất và Vitamin
Home> Tra cứu Thuốc>Thông tin sản phẩm

| Quay lại

Hỏi về sản phẩm Gửi thông tin
Diprivan
SĐK:VN-7293-03
Dạng thuốc:Hỗn dịch tiêm
Đóng gói:Hộp 5 ống 20ml
Giá kê khai:
- Bán buôn:chờ cập nhật
- Bán lẻ:chờ cập nhật
Mua bán thuốc>
Nhà sản xuất: Astrazeneca S.P.A Estore>
Nhà đăng ký: AstraZeneca Singapore Pte., Ltd Estore>
Nhóm Dược lý:Thuốc gây tê, mê
Thành phần:Propofol
Hàm lượng:10mg/ml
+ Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
- Dùng để khởi mê hay dùng duy trì mê.
- Dùng đặt nội khí quản cho bệnh nhân thở máy khoa săn sóc đặc biệt nhằm mục đích an thần.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với propofol. Trẻ < 3 tuổi. Phụ nữ mang thai. Gây mê sản khoa
Tương tác thuốc:
- Cần giảm liều khi phối hợp với thuốc gây nghiện, thuốc an thần.
- Không nên phối hợp với chất khí gây mê đường thở.
Tác dụng phụ:
Thay đổi huyết áp, nhịp tim, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim cục bộ, giảm sức co cơ tim. Đôi khi co giật, động kinh, loạn trương lực cơ, co thắt phế quản, khó thở, khò khè.
Chú ý đề phòng:
Phải vô trùng tuyệt đối khi tiêm. Thận trọng ở bệnh nhân có ASA độ 3 & 4, suy nhược, người già, tổn thương tim, phổi, thận hay gan, giảm lưu lượng máu, động kinh, bệnh nhân có sự phụ thuộc vào thuốc, có nhạy cảm với thuốc, có rối loạn chuyển hóa mỡ, bệnh nhân đang được truyền IV dung dịch lipid khác.
Liều lượng:
- Khởi mê:
+ Người lớn: Tiêm ngắt quãng 40 mg/10 giây cho đến khi đạt độ mê cần thiết. Tổng liều 20 – 50 mg/phút.
+ Trẻ > 3 tuổi: Tiêm chậm, theo dõi đáp ứng.
+ Trẻ > 8 tuổi: 2,5 mg/kg.
- Duy trì mê:
+ Người lớn: truyền liên tục 4 – 12 mg/kg/giờ hoặc tiêm ngắt quãng 25 – 50 mg/lần.
+ Trẻ >3 tuổi: tốc độ truyền 9 – 15 mg/kg/giờ.
- An thần ở săn sóc đặ biệt người lớn: nên giới hạn dùng thuốc trong 3 ngày, 0,3 – 4 mg/kg/giờ, không nên dùng ở trẻ mục đích an thần.
Bảo quản:
Thuốc phải được bảo quản ở nhiệt độ từ 2 độ C tới 25 độ C. Không được đông lạnh.

Quay lại

Hỏi đáp về sản phẩm
Dược phẩm
FLU-17
VIABIOVIT
Estromineral
Paracetamol
Hỏi đáp chung
Đau dạ dày, xét nghiệm HP âm tính ( TRẦN THỊ HOÀNG OANH )
Buồng trứng đa nang và vấn đề có thai ( Anh Linh )
Táo bón ở trẻ sơ sinh ( Nguyễn Thị Lan )
Ngứa toàn thân, nhiều mụn nhỏ li ti ( dang van linh )
Bệnh á sừng là gì ? cách phòng chống ! ( thu hường )
Đau khớp ở người cao tuổi ( Chan Nguyen )
Rối loạn kinh nguyệt ( trần thanh tâm )
Bệnh phụ khoa va các vấn đề liên quan đến sinh sản ( Nguyễn Thị Bích Trâm )
Ngứa toàn thân không rõ nguyên nhân ( Hoàng Thu )
Phản xạ của cơ thể ( Nguyễn Thế Hùng )
Trang chủ Giới thiệu Tra cứu thuốc
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn