Thuốc Nhà thuốc Phòng Khám Bệnh viện Công ty Trang chủ Estore Cập nhật thuốc Hỏi đáp
Nhóm dược lý
N01 Thuốc gây tê, mê
N02 Giảm đau, hạ sốt, chống viêm
N03 Thuốc chống dị ứng...
N04 Thuốc cấp cứu & giải độc
N05 Hướng tâm thần
N06 Chống nhiễm khuẩn, KS trùng
N07 Điều trị đau nửa đầu
N08 Thuốc chống ung thư...
N09 Hỗ trợ ĐT đường tiết niệu
N10 Thuốc chống Parkinson
N11 Tác dụng đối với máu
N12 Máu, Dung dịch cao phân tử
N13 Thuốc tim mạch
N14 Điều trị bệnh da liễu
N15 Dùng chẩn đoán
N16 Thuốc sát khuẩn
N17 Thuốc lợi tiểu
N18 Thuốc đường tiêu hóa
N19 Hocmon, Nội tiết tố
N20 Huyết thanh & Globulin miễn dịch
N21 Giãn cơ và tăng trương lực cơ
N22 Thuốc mắt, tai mũi họng
N23 Thuốc có tác dụng thúc đẻ...
N24 DD thẩm phân phúc mạc
N25 Thuốc TD trên đường hô hấp
N26 DD điều chỉnh nước điện giải...
N27 Khoáng chất và Vitamin
Home> Tra cứu Thuốc>Thông tin sản phẩm

| Quay lại

Hỏi về sản phẩm Gửi thông tin
Furosemid
SĐK:VN-5735-01
Dạng thuốc:Dung dịch tiêm
Đóng gói:Hộp 1 vỉ đựng 10 ống x 2ml
Giá kê khai:
- Bán buôn:chờ cập nhật
- Bán lẻ:chờ cập nhật
Mua bán thuốc>
Nhà sản xuất: Sopharma Estore>
Nhà đăng ký: Alcapharm bv Estore>
Nhóm Dược lý:Thuốc lợi tiểu
Thành phần:Furosemide
Hàm lượng:10mg/ml
+ Phần thông tin tham khảo - Dùng thuốc theo chỉ định của Bác sĩ +
Chỉ định:
- Phù do tim, gan, thận hay các nguồn gốc khác, phù phổi, phù não, nhiễm độc thai.
- Tăng HA nhẹ & trung bình.
- Ở liều cao điều trị suy thận cấp hay mãn & thiểu niệu, ngộ độc barbiturate.
Chống chỉ định:
Giảm chất điện giải, trạng thái tiền hôn mê do xơ gan, hôn mê gan, suy thận do ngộ độc các chất độc cho gan & thận. Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tương tác thuốc:
- Tránh dùng với: lithium, cephalosporin, aminoglycoside.
- Tương tác khi kết hợp với thuốc hạ áp: glycoside tim; thuốc uống trị tiểu đường: corticosteroid; giãn cơ không khử cực: indomethacin, salicylate.
Tác dụng phụ:
Rối loạn tiêu hóa, rối loạn thị giác, ù tai, giảm thính lực thoáng qua, co thắt cơ, mất cảm giác, hạ HA tư thế, viêm tụy, tổn thương gan & tăng nhạy cảm ánh sáng. Liều cao thường kèm ù tai, mệt, yếu cơ, khát nước & tăng số lần đi tiểu. Cá biệt: nổi mẩn, bệnh tủy xương. Rối loạn điện giải, tăng uric máu.
Chú ý đề phòng:
Kiểm soát ion đồ đều đặn. Trong 2 quý đầu của thai kỳ. Phì đại tuyến tiền liệt & tiểu khó. Người già, bệnh nhân tiểu đường. Rối loạn chuyển hóa acid uric, xơ gan. Lái xe hay vận hành máy.
Liều lượng:
Người lớn: khởi đầu: 1-2 ống tiêm IV hay IM, lặp lại nếu cần nhưng không được sớm hơn 2 giờ sau lần tiêm đầu tiên. Thiểu niệu/suy thận cấp hay mãn: 12 ống, pha trong 250 mL dung dịch, truyền IV 4 mg/phút, trong 1 giờ. Trẻ em: 0,5-1 mg/kg, tiêm IV hay IM.

Quay lại

Hỏi đáp về sản phẩm
Dược phẩm
FLU-17
VIABIOVIT
Estromineral
Paracetamol
Hỏi đáp chung
Hỏi về ITAMELAGIN ( thunguyen )
Phụ khoa ( ngo thi my dung )
Mua thuốc tránh thai khẩn cấp ở đâu ( Ngọc )
Hỏi về Aciginal Vaginal Tablets( VN-3428-07 ) ( Nguyen thi thuy Diu )
Hỏi về Denizen-5mg( VD-5098-08 ) ( Trần Minh Hằng )
Tính ngày thụ thai ( hoang thanh mai )
Tính sinh con gái ( nguyễn van an )
Các biện pháp tránh thai ( Đào Thanh Tú )
Mọc răng ở trẻ em ( Nguyễn Huỳnh Đông )
Uống 2 viên thuốc TTKC có được hay không? ( Pham Ly )
Trang chủ Giới thiệu Tra cứu thuốc
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn