Home> Tra cứu Thuốc > Adus Soft Capsule

Adus Soft Capsule

Adus Soft Capsule
SĐK:VN-11839-11
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên
Giá kê khai:
Nhà sản xuất: Korea E-Pharm Inc. Korea Estore>
Nhà đăng ký: Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Dược - Thiết Bị Y Tế Hoàng Long
Nhóm Dược lý:Thuốc đường tiêu hóa
Thành phần:Acid ursodesoxycholic, Thiamine nitrate, Riboflavin
Hàm lượng:bệnh gan mãn tính,chứng khó tiêu,rối loạn ở đường mật
thuocbietduoc.com.vn,thuoc, thuốc biệt dược, biệt dược, thuốc
Chỉ định:
1. Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mãn tính.
2. Chứng khó tiêu, chán ăn, mệt mỏi do những rối loạn ở đường mật.

Chống chỉ định:
- Không dùng ADUS cho các bệnh nhân quá mẫn với các thành phần của thuốc.
- Những bệnh nhân bị tắc nghẽn ống mật hoàn toàn.
- Những bệnh nhân bị viêm gan nặng.
- Phụ nữ có thai.

Tương tác thuốc:
Khi uống ADUS cùng với một thuốc gây hạ đường huyết nên cẩn thận với bệnh nhân bị tiểu đường bởi vì có thể tăng hiệu quả của tác nhân gây hạ đường huyết.
Tác dụng phụ:
- Đường tiêu hóa: Thỉnh thoảng có thể xuất hiện các triệu chứng như tiêu chảy, buồn nôn và nôn mửa, hiếm khi gặp đau bụng, táo bón, cảm giác rát bỏng và khó chịu ở bụng.v.v..
- Quá mẫn: Thỉnh thoảng có thể xuất hiện các triệu chứng quá mẫn như ngứa ngày, phát ban.v.v..
- Những trường hợp khác: Thỉnh thoảng cơ thể mệt mỏi, hóa mắt, choáng váng.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Chú ý đề phòng:
Sử dụng ADUS cẩn thận đối với những bệnh nhân sau:
1) Những bệnh nhân bị bệnh tuyến tụy nặng
2) Những bệnh nhân bị loét đường tiêu hóa
3) Những bệnh nhân bị sỏi mật trong ống dẫn mật
4) Dùng đúng liều lượng và cách sử dụng đã hướng dẫn ở trên.
5) Trong trường hợp có các triệu chứng bất thường khi sử dụng thuốc, phải ngưng dùng thuốc và tham khảo ý kiến của bác sỹ hoặc dược sỹ.
6) Vì công thức pha chế thuốc có chứa Yellow No 4 (Tartrazine) nên những bệnh nhân có phản ứng nhạy cảm và có tiền sử dị ứng với Tartrazine nên tham khảo ý kiến của bác sỹ hoặc dược sỹ trước khi sử dụng.

Liều lượng:
Người lớn: Một viên nang mềm x 3 lần/ ngày. Uống sau mỗi bữa ăn.
Bảo quản:
Bảo quản trong bao bì kín, giữ nơi khô mát. Tránh nóng và ẩm.
TAG:
thuocbietduoc.com.vn, thuốc và biệt dược, thuoc
Hỏi đáp về sản phẩm
Thuoc biet duoc | Thuốc biệt dược | Thuốc | Thuoc | Nhà thuốc | Phòng khám | Bệnh viện | Công ty dược phẩm
Kiện tỳ | Kien ty pt | Coenzyme q10 | Thuốc tim mạch | QPLUS SUPER | Dược phẩm | Vietnam Pharmaceutical Import |
Mang thai | Prenatal | Chăm sóc trẻ | Nấm candida | Bệnh phụ khoa | Viêm âm đạo | Safaria | Tim mạch |
Vitamin bà bầu | Vitamin ba bau | Prenatal | PS-IQ bổ não | OMEGA 3 | Chống lão hóa |
- Các thông tin về thuốc trên Thuocbietduoc.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo - Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
- Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Thuocbietduoc.com.vn
"Thông tin Thuốc và Biệt Dược" - Giấy phép ICP số 235/GP-BC.
© Copyright Thuocbietduoc.com.vn - Email: contact@thuocbietduoc.com.vn