KOLON INTERNATIONAL CORP
Nhóm sản phẩm
Thuocbietduoc.com.vn Sản phẩm Giới thiệu Liên hệ
N01 Thuốc gây tê, mê 2
N02 Giảm đau, hạ sốt, chống viêm 14
N03 Thuốc chống dị ứng... 5
N05 Hướng tâm thần 1
N06 Chống nhiễm khuẩn, KS trùng 32
N11 Tác dụng đối với máu 3
N13 Thuốc tim mạch 2
N14 Điều trị bệnh da liễu 1
N18 Thuốc đường tiêu hóa 9
N19 Hocmon, Nội tiết tố 8
N20 Huyết thanh & Globulin miễn dịch 1
N25 Thuốc TD trên đường hô hấp 7
N27 Khoáng chất và Vitamin 1
N28 Thuốc khác 3
N29 Thuốc có nguồn gốc Thảo dược... 2
N30 Thực phẩm chức năng 4

Quay lại

Sirinazen

Số Đăng ký:VN-2384-06
Dạng bào chế:Viên nén bao tan ở ruột-10mg
Quy cách đóng gói:Hộp 10 vỉ x 10 viên
Giá kê khai:
- Bán buôn:chờ cập nhật
- Bán lẻ:chờ cập nhật
Mua bán thuốc>
Nhóm Dược lý:
THÀNH PHẦN:Serratiopeptidase
Chỉ định:
- Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương.
- Ngoại khoa: trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn.
- Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng.
- Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao.
- Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt.
- Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch.
- Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn.
- Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Tương tác thuốc:
Làm tăng tác dụng thuốc kháng đông khi dùng chung.
Tác dụng phụ:
Dị ứng ngoài da, mày đay, tiêu chảy, biếng ăn, khó chịu & buồn nôn.
Chú ý đề phòng:
Bệnh nhân rối loạn đông máu, suy gan, suy thận nặng cần thận trọng khi dùng thuốc.
Liều lượng:
Uống: 5 - 10 mg/lần x 3 lần/24 giờ. Không bẻ hoặc nghiền nát viên thuốc. Uống sau mỗi bữa ăn.
Bảo quản:
Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).

Quay lại

Thông tin chỉ mang tính tra cứu tham khảo - không phải là gian hàng TMĐT!
Copyright © 2014  Thuocbietduoc.com.vn