OLIC (THAILAND)., LTD
Nhóm sản phẩm
Thuocbietduoc.com.vn Sản phẩm Giới thiệu Liên hệ
N02 Giảm đau, hạ sốt, chống viêm 10
N03 Thuốc chống dị ứng... 2
N05 Hướng tâm thần 3
N06 Chống nhiễm khuẩn, KS trùng 18
N07 Điều trị đau nửa đầu 3
N11 Tác dụng đối với máu 7
N13 Thuốc tim mạch 2
N14 Điều trị bệnh da liễu 6
N17 Thuốc lợi tiểu 2
N18 Thuốc đường tiêu hóa 9
N25 Thuốc TD trên đường hô hấp 7
N28 Thuốc khác 15
Đăng nhập

Email:

Mật khẩu:

Quên mật khẩu

Bạn chưa đăng ký ?

Đăng ký mới

Quay lại

Motilium-M
Motilium-M
Số Đăng ký:VN-0911-06
Dạng bào chế:Viên nén-10mg Domperidone
Quy cách đóng gói:Hộp 10 vỉ 10 viên
Giá kê khai:
- Bán buôn:chờ cập nhật
- Bán lẻ:chờ cập nhật
Mua bán thuốc>
Nhóm Dược lý:
THÀNH PHẦN:Domperidone maleate
Chỉ định:
- Buồn nôn, nôn, chán ăn, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng, ợ hơi trong.
- Người lớn: viêm dạ dày mạn, sa dạ dày, trào ngược thực quản, các triệu chứng sau cắt dạ dày, đang dùng thuốc chống ung thư hoặc L-dopa; - Trẻ em: nôn chu kỳ, nhiễm trùng hô hấp trên, đang dùng thuốc chống ung thư.
Chống chỉ định:
Quá mẫn cảm thuốc. Xuất huyết tiêu hóa, tắc ruột cơ học, thủng ruột. U tuyến yên tiết prolactin
Tương tác thuốc:
Thuốc ức chế men CYP 3A4. Ketoconazole. Bromocriptine. Thuốc giảm đau nhóm opioid, tác nhân giãn cơ muscarinic. Cimetidine, famotidine, nizatidine hoặc ranitidine. Lithium.
Tác dụng phụ:
Nhức đầu, căng thẳng, buồn ngủ. Nổi mẩn da, ngứa, phản ứng dị ứng thoáng qua. Chứng chảy sữa, vú to nam giới, ngực căng to hoặc đau nhức. Khô miệng, khát nước, co rút cơ bụng, tiêu chảy.
Chú ý đề phòng:
Thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng. Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.
Liều lượng:
- Buồn nôn & nôn do bất kỳ nguyên nhân: Người lớn: 10-20mg, mỗi 4-8 giờ; Trẻ em: 0.2-0.4mg/kg, mỗi 4-8 giờ.
- Các triệu chứng khó tiêu: Người lớn: 10-20mg, 3 lần/ngày trước khi ăn & 10-20mg vào buổi tối, thời gian dùng không được vượt quá 12 tuần. Không khuyến cáo dùng dự phòng nôn sau phẫu thuật.

Quay lại

Copyright © 2014  Thuocbietduoc.com.vn